50 Cụm Động Từ Đi Với TAKE Được Sử Dụng Nhiều Trong Giao Tiếp
Dưới đây là danh sách 50 các cụm động từ với TAKE được sử dụng nhiều trong cả giao tiếp và ngữ pháp rất cần thiết đối với những người đang học tiếng Anh. Nắm chắc ý nghĩa của các cụm động từ với TAKE thông dụng dưới đây sẽ giúp bạn chủ động trong mọi tình huống giao tiếp tiếng Anh và linh hoạt sử dụng từ ngữ phù hợp trong mọi trường hợp.
1) Take (sb) To court (đưa ai đó ra tòa)
I will take you to court if you persist in pestering my client.
Tôi sẽ đưa anh ra tòa nếu anh tiếp tục quấy rầy khách hàng của tôi.
2) Take (sb’s) Temperature (nhiệt độ của ai đó)
We take temperature readings every two hours.
Chúng tôi đo nhiệt độ hai giờ một lần.
.
3) Take A bite (ăn một miếng)
I will make up a sandwich and take a bite.
Tôi sẽ làm một chiếc bánh sandwich và ăn một miếng .
4) Take A bow (cúi chào)
During the show, I could barely take a bow.
Trong suốt chương trình, tôi hầu như không cúi chào .
5) Take A break ( nghỉ ngơi)
I wanted to take a break and work on some things.
Tôi muốn nghỉ ngơi và làm một số việc.
6) Take A call (gọi điện thoại)
Excuse me, I have to take this call.
Xin lỗi, tôi phải nhận cuộc gọi này.
7) Take A chance (nắm lấy cơ hội)
We will take a chance to have the party outdoor.
Chúng tôi sẽ nắm bắt cơ hội để tổ chức tiệc ngoài trời.
8) Take A class (bắt đầu hoặc tham gia lớp học)
That couple, like so many today, is taking a prenatal class together.
Cặp đôi đó dạo này đang tham gia một lớp học tiền sản cùng nhau.
9) Take A decision (make) (đưa ra quyết định)
You have to take lots of decisions in life.
Bạn phải đưa ra rất nhiều quyết định trong cuộc sống.
10) Take A holiday (bắt đầu kì nghỉ)
He had intended to take a holiday in New York.
Anh ấy đã có ý định bắt đầu kì nghỉ ở New York.
11) Take A lesson (bắt đầu bài học)
I’m going to take a golf lesson this weekend.
Tôi sẽ bắt đầu lớp học gôn vào cuối tuần này
12) Take A look (nhìn vào, nhìn qua)
Let’s take a look at question number three.
Chúng ta hãy cùng nhìn vào câu hỏi số 3 nhé.
13) Take A message (ghi lại lời nhắn)
Debra’s not here just now. Can I take a message?
Debra không có ở đây. Tôi có thể ghi lại lời nhắn của bạn không?
14) Take A nap (nằm nghỉ)
I usually take a nap after lunch.
Tôi thường chợp mắt sau bữa trưa.
15) Take A Number (nhiều)
I think it will take a number of months for this to play out.
Tôi nghĩ sẽ mất nhiều tháng để điều này diễn ra.
16) Take A picture (chụp ảnh)
Could I take a picture of you?
Tôi có thể chụp một bức ảnh của bạn được không?
17) Take A rest (nghỉ ngơi)
They sat down by the roadside to take a rest.
Họ ngồi xuống ven đường để nghỉ ngơi.
18) Take A risk (mạo hiểm, làm liều)
She is left with little choice but to take a risk.
Cô ấy không còn lựa chọn nào khác ngoài việc mạo hiểm .
19) Take A seat (ngồi)
Don’t stand. Take a seat, please.
Đừng có đứng như vậy. Hãy ngồi xuống đi.
20) Take A shower (tắm)
I usually take a shower before having my breakfast.
Tôi thường đi tắm trước khi ăn sáng.
21) Take A step (bước một bước)
If you take another step, I’ll shoot you.
Nếu mày bước thêm một bước, tao sẽ bắn mày
22) Take A taxi/bus/train(bắt taxi, xe buýt, tàu lửa)
Taking a taxi in London is expensive.
Bắt taxi ở Luân Đôn rất đắt đỏ
23) Take A test (bài kiểm tra, bài thi)
Have you taken your driving test yet?
Bạn đã làm bài kiểm tra lái xe chưa?
24) Take A while/ a minute/ five minutes (tốn 1 ít thời gian)
It might take a while for this file to upload.
Phải mất một lúc để tải tệp tin này lên
25) Take Action (hành động)
We must take action to cut vehicle emissions.
Chúng ta phải hành động để cắt giảm lượng khí thải xe cộ .
26) Take Advantage (of) (tận dụng hoặc lợi dụng)
Don’t you realize that he’s taking advantage of you and your money?
Bạn không nhận ra rằng anh ta đang lợi dụng bạn và tiền bạc của bạn à?
27) Take Advice (nghe theo lời khuyên của ai)
I took my doctor’s advice and stopped drinking alcohol.
Tôi nghe theo lời khuyên của bác sĩ và ngừng uống rượu
28) Take Ages (mất nhiều thời gian)
It’ll probably take ages to find a parking space.
Có lẽ sẽ mất nhiều thời gian để tìm một chỗ đậu xe.
29) Take An exam/ a test/ a course (làm bài Ktra)
I’m going to take a Maths exam next week.
Tôi sẽ phải làm một bài kiểm tra toán vào tuần tới
30) Take the opportunity (nắm bắt lấy cơ hội)
Don’t hesitate to take the opportunity to propose to her.
Đừng ngần ngại nắm bắt lấy cơ hội cầu hôn cô ấy
31) Take Care (cẩn thận)
Take care, won’t you? It can be dangerous around here at night.
Hãy cẩn thận. Ở đây rất nguy hiểm vào ban đêm
32) Take Care of (chăm sóc)
I have to take care of my little sister this afternoon.
Chiều nay tôi phải chăm sóc em gái tôi.
33) Take Charge (of) (chịu trách nhiệm hoặc đảm nhận việc gì)
It was a great relief when Heather arrived and took charge of the project.
Thật là nhẹ nhõm khi Heather đến và đảm nhận dự án .
34) Take Drugs (dùng chất gây nghiện)
He does not smoke or take drugs.
Anh ấy không hút thuốc hoặc dùng chất gây nghiện
35) Take Exercise (tập thể dục)
My doctor says I should take more exercise
Bác sĩ nói rằng tôi nên tập thể dục nhiều hơn.
36) Take Hostage (làm con tin)
The criminals have taken hostage the daughter of a prominent businesswoman.
Các tội phạm bắt con gái của một nữ doanh nhân nổi bật làm con tin
37) Take Medicine (uống thuốc)
Take medicine when you get sick.
Hãy uống thuốc khi bạn bị ốm
38) Take Note (ghi chú, ghi nhớ)
You should take note carefully what she tells you because she knows their strategy well.
Bạn nên ghi chú cẩn thận những gì cô ấy nói với bạn vì cô ấy biết rõ chiến lược của họ.
39) Take Notice Of (chú ý hoặc để ý đến)
They didn’t take notice of me, so I left.
Họ không chú ý đến tôi vì vậy tôi đã bỏ đi
40) Take Part (tham gia)
He will take part in this contest.
Anh ấy sẽ tham gia cuộc thi này
41) Take Place (diễn ra)
The wedding will take place in October
Đám cưới sẽ diễn ra vào tháng 10
42) Take Pride in (tự hào về)
I take pride in my work.
Tôi tự hào về công việc của mình.
43) Take (sb) Prisoner (bắt ai bỏ tù, bắt ai làm tù binh)
The pilot was shot down and taken prisoner.
Phi công đã bị bắn hạ và bị bắt làm tù binh.
44) Take Sb’s place (thay thế vị trí của một ai đó)
It was decided that I would take my sister’s place as the head of the company.
Người ta đã quyết định rẳng tôi sẽ thay thế vị trị của chị gái tôi để làm người đứng đầu công ty.
45) Take Someone’s temperature (nhiệt độ)
I took my temperature and I found that I am running a fever.
Tôi đã đo nhiệt độ của mình và tôi thấy rằng mình đang bị sốt.
46) Take Time (tốn thời gian)
Her mental scars will take time to heal.
Vết sẹo tinh thần của cô ấy sẽ cần thời gian để chữa lành.
47) Take Time off (away from work for holidays or to do sth) (thời gian nghỉ phép, xin nghỉ phép)
One in five employees admits to taking time off because of stress.
1/5 nhân viên thừa nhận xin nghỉ phép vì quá căng thẳng
48) Take Turns (thay phiên)
We take turns to answer the phone.
Chúng tôi thay phiên nhau trả lời điện thoại.
49) Take Up space (Chật hết cả chỗ/chiếm hết cả không gian)
The piano is taking up too much space in our living room.
Đàn piano đang chiếm quá nhiều chỗ trong phòng khách của chúng tôi.
50) Take Your time (cứ từ từ mà làm)
There is no rush, take your time.
Không phải vội, cứ từ từ mà làm
EduTrust hy vọng bài học này sẽ giúp ích cho các bạn. Chúc các bạn học thật tốt và thành công nhé.
—————————————————————–
Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:
Công ty cổ phần đào tạo và du học EduTrust – chuyên tư vấn du học, làm hồ sơ du học, xin visa thăm thân, du lịch, định cư các nước và đào tạo Anh ngữ.
TRỤ SỞ HÀ NỘI:
Địa chỉ: Tầng 5 – Số 285 Đội Cấn – Ba Đình – Hà Nội
Phone: 024 37 37 92 92/ 024 32 27 92 92/ 0243 268 88 33
Hotline: 0968 80 86 87 – 0983759009 – 0165 636 26 79 (Ms.Nhiên)
Email: infoedutrusthn@gmail.com
CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH:
Địa chỉ HCM: Tầng 16 – 46 & 56 – Tòa Nhà Bitexco Financial Tower – Số 2 Hải Triều – Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0949 993 855
Email: infoedutrusthn@gmail.com
CHI NHÁNH HẢI DƯƠNG:
Địa chỉ: KM 72 QL5 – Phúc Thành – Kim Thành – Hải Dương
Hotline: 022 07 23 999
Email: infoedutrusthn@gmail.com
CHI NHÁNH HẢI PHÒNG:
Địa chỉ: Tổ dân phố Bàng Trung – Phường Bàng La – Quận Đồ Sơn – Hải Phòng
Hotline: 0934 605 872 – 01682 940 778
Email: infoedutrusthn@gmail.com
CHI NHÁNH HÀ LAN
Địa chỉ : Marco PoloLaan 235, 3526GC, Utrecht
Phone: +31 657 645 444
Email: infoedutrusthn@gmail.com
Bài viết liên quan
Tưng Bừng Ưu Đãi Khủng Cuối Năm Cùng EduTrust
Nhân dịp chào đón tháng 12, EduTrust tổ chức chương trình “ƯU ĐÃI KHÚNG CHƯA TỪNG CÓ” dành tặng những phần quà thật kool cho các bạn học sinh sinh viên đăng ký du học Hà Lan và khóa...
Thông tin chi tiết về bài thi IELTS Indicator
Trong thời gian ảnh hưởng khá dài của đại dịch Covid-19, nhiều quốc gia và trường học đã chấp nhận kết quả của kỳ thi IELTS Indicator thay cho các chứng chỉ Tiếng anh IELTS thông thường. Hôm nay...
Mách Bạn Một Số Cụm Từ Cố Định Luôn Đi Cùng Nhau Trong Tiếng Anh
Hôm nay EduTrust sẽ giới thiệu với các bạn một số cụm từ cố định luôn đi cùng nhau trong tiếng Anh. Dưới đây là một vài ví dụ dễ cơ bản giúp các bạn dễ học tập và...
