EduTrust - Công ty tư vấn Du học, hỗ trợ thủ tục xin Visa uy tín

Thứ Hai, Tháng Bảy 26, 2021
Trang chủ > Du học Canada > Lộ trình “chạm” tới Thường trú nhân tại Canada

Lộ trình “chạm” tới Thường trú nhân tại Canada

Theo như thống kê, một trong những điều độc đáo nhất về Canada chính là hệ thống hỗ trợ công cộng dành cho người nhập cư mạnh mẽ nhất thế giới. Đại dịch Covid19 đang ảnh hưởng lên hệ thống nhập cư Canada, tuy nhiên kể từ khi bắt đầu xuất hiện đại dịch, chính phủ Canada đã duy trì một cam kết mạnh mẽ trong việc xử lý các hồ sơ định cư theo cách tốt nhất..

Đại dịch Covid19 đã làm nổi bật sự đóng góp của công dân nước ngoài ở Canada trên tất cả các lĩnh vực và trình độ kỹ năng. Nhu cầu về lực lượng lao động hỗ trợ về sức khỏe, phúc lợi cá nhân cũng như việc phục hồi kinh tế tại Canada ngày càng gia tăng.

Ngày 14/04/2021 Bộ trưởng Bộ nhập cư, người tị nan và quốc tịch đã công bố một lộ trình mới cho hơn 90.000 lao động và sinh viên quốc tế đã tốt nghiệp – những người đang đóng góp tích cực cho nền kinh tế Canada. Trong đó 20,000 người đang lao động trong lĩnh vực y tế, 30,000 người lao động trong nhóm các ngành nghề thiết yếu và 40,000 sinh viên quốc tế vừa mới tốt nghiệp.

I. Đối với các lao động:

Có kinh nghiệm làm việc trong một nghề nghiệp thiết yếu hoặc lĩnh vực y tế phải đáp ứng điều kiện sau:

♦ Đang sinh sống và làm việc tại Canada

♦ Có kế hoạch sống ngoài Quebec

♦ Trình độ ngoại ngữ CLB 4

♦ Có 1 năm kinh nghiệm làm việc ( ít nhất 1560 giờ làm việc)

♦ Công việc nằm trong danh mục Phân loại nghề quốc gia như sau

Đối với nhóm ngành nghề thiết yếu:

NOC Occupation
6611 Cashiers
6621 Service station attendants
6622 Store shelf stockers, clerks and order fillers
6623 Other sales related occupations
7201 Contractors and supervisors, machining, metal forming, shaping and erecting trades and related occupations
7202 Contractors and supervisors, electrical trades and telecommunications occupations
7203 Contractors and supervisors, pipefitting trades
7204 Contractors and supervisors, carpentry trades
7205 Contractors and supervisors, other construction trades, installers, repairers and servicers
7231 Machinists and machining and tooling inspectors
7232 Tool and die makers
7233 Sheet metal workers
7234 Boilermakers
7235 Structural metal and platework fabricators and fitters
7236 Ironworkers
7237 Welders and related machine operators
7241 Electricians (except industrial and power system)
7242 Industrial electricians
7243 Power system electricians
7244 Electrical power line and cable workers
7245 Telecommunications line and cable workers
7246 Telecommunications installation and repair workers
7247 Cable television service and maintenance technicians
7251 Plumbers
7252 Steamfitters, pipefitters and sprinkler system installers
7253 Gas fitters
7271 Carpenters
7272 Cabinetmakers
7281 Bricklayers
7282 Concrete finishers
7283 Tilesetters
7284 Plasterers, drywall installers and finishers and lathers
7291 Roofers and shinglers
7292 Glaziers
7293 Insulators
7294 Painters and decorators (except interior decorators)
7295 Floor covering installers
7441 Residential and commercial installers and servicers
7442 Waterworks and gas maintenance workers
7444 Pest controllers and fumigators
7445 Other repairers and servicers
7451 Longshore workers
7452 Material handlers
7511 Transport truck drivers
7512 Bus drivers, subway operators and other transit operators
7513 Taxi and limousine drivers and chauffeurs
7514 Delivery and courier service drivers
7521 Heavy equipment operators (except crane)
7522 Public works maintenance equipment operators and related workers
7531 Railway yard and track maintenance workers
7532 Water transport deck and engine room crew
7533 Boat and cable ferry operators and related occupations
7534 Air transport ramp attendants
7535 Other automotive mechanical installers and servicers
7611 Construction trades helpers and labourers
7612 Other trades helpers and labourers
7621 Public works and maintenance labourers
7622 Railway and motor transport labourers
8611 Harvesting labourers
8612 Landscaping and grounds maintenance labourers
8613 Aquaculture and marine harvest labourers
8614 Mine labourers
8615 Oil and gas drilling, servicing and related labourers
1511 Mail, postal and related workers
1512 Letter carriers
1513 Couriers, messengers and door-to-door distributors
6421 Retail salespersons
6731 Light duty cleaners
6732 Specialized cleaners
6733 Janitors, caretakers and building superintendents
8431 General farm workers
8432 Nursery and greenhouse workers
8441 Fishing vessel deckhands
8442 Trappers and hunters
9461 Process control and machine operators, food and beverage processing
9462 Industrial butchers and meat cutters, poultry preparers and related workers
9463 Fish and seafood plant workers
9465 Testers and graders, food and beverage processing
0821 Managers in agriculture
0822 Managers in horticulture
4031 French and French immersion secondary school teachers (language of instruction must be French)
4032 French and French immersion elementary school and kindergarten teachers (language of instruction must be French)
4411 Home child care providers
4413 Elementary and secondary school teacher assistants
6331 Retail butchers
6523 Airline ticket and service agents
6524 Ground and water transport ticket agents, cargo service representatives and related clerks
6541 Security guards and related security service occupations
6551 Customer services representatives – financial institutions
6552 Other customer and information services representatives
8252 Agricultural service contractors, farm supervisors and specialized livestock workers
8255 Contractors and supervisors, landscaping, grounds maintenance and horticulture services
9617 Labourers in food and beverage processing
9618 Labourers in fish and seafood processing

Đối với ngành nghề thuộc lĩnh vực y tế:

NOC Occupation
3011 Nursing co-ordinators and supervisors
3012 Registered nurses and registered psychiatric nurses
3111 Specialist physicians
3112 General practitioners and family physicians
3113 Dentists
3121 Optometrists
3122 Chiropractors
3124 Allied primary health practitioners
3125 Other professional occupations in health diagnosing and treating
3131 Pharmacists
3132 Dietitians and nutritionists
3141 Audiologists and speech-language pathologists
3142 Physiotherapists
3143 Occupational therapists
3144 Other professional occupations in therapy and assessment
3211 Medical laboratory technologists
3212 Medical laboratory technicians and pathologists’ assistants
3214 Respiratory therapists, clinical perfusionists and cardiopulmonary technologists
3215 Medical radiation technologists
3216 Medical sonographers
3217 Cardiology technologists and electrophysiological diagnostic technologists, n.e.c.
3219 Other medical technologists and technicians (except dental health)
3221 Denturists
3222 Dental hygienists and dental therapists
3223 Dental technologists, technicians and laboratory assistants
3231 Opticians
3232 Practitioners of natural healing
3233 Licensed practical nurses
3234 Paramedical occupations
3236 Massage therapists
3237 Other technical occupations in therapy and assessment
3411 Dental assistants
3413 Nurse aides, orderlies and patient service associates
3414 Other assisting occupations in support of health services
4151 Psychologists
4152 Social workers
4153 Family, marriage and other related counsellors
4165 Health policy researchers, consultants and program officers
4212 Social and community service workers
4412 Home support workers, housekeepers and related occupations

II. Đối với các du học sinh:

Từ ngày 06/05 đến ngày 06/11/2021, IRCC sẽ chấp nhận các hồ sơ từ nhóm các sinh viên quốc tế đã tốt nghiệp tại một cơ sở giáo dục của Canada với điều kiện:

♦ Đã hoàn thành chương trình học tại một trong các cơ sở học tập được chỉ định ở Canada sau tháng 1/2017

♦ Đã được cấp một trong các chứng chỉ sau:

– Bằng cấp (Associate, Bachelor’s, Master’s, or Doctorate) được cấp sau khi hoàn thành chương trình có thời hạn ít nhất 8 tháng;

– Chứng chỉ được cấp khi hoàn thành một chương trình trong bất kỳ thời hạn nào dẫn đến nghề nghiệp có tay nghề cao

Hoặc một hoặc nhiều văn bằng / chứng chỉ / chứng nhận đáp ứng các điều kiện sau:

– Đối với văn bằng / chứng chỉ, mỗi chương trình học phải có thời lượng ít nhất 8 tháng và thời lượng tổng hợp của (các) chứng chỉ phải tương đương với chứng chỉ hai năm (thời gian ít nhất là 16 tháng).

– Đối với DVS và AVS, mỗi chương trình học phải có thời lượng ít nhất là 900 giờ và chương trình học kết hợp phải có thời lượng ít nhất là 1.800 giờ.

♦ Được làm việc tại Canada trong bất kỳ ngành nghề nào tại thời điểm nhận được đơn xin thường trú

♦ Trình độ ngoại ngữ: CLB 5

Để tìm hiểu chi tiết hơn về các chương trình định cư tại Canada, hãy liên hệ ngay với chúng tôi theo Hotline bên dưới nhé.

——————————————————————

Công ty cổ phần đào tạo và du học EduTrust – chuyên tư vấn du học, làm hồ sơ du học, xin visa thăm thân, du lịch, định cư các nước và đào tạo Anh ngữ.

TRỤ SỞ HÀ NỘI:

Địa chỉ: Tầng 5 – Số 285 Đội Cấn – Ba Đình – Hà Nội

Phone: 024 37 37 92 92/ 024 32 27 92 92/ 0243 268 88 33

Hotline: 0968 80 86 87 – 0983759009 – 0165 636 26 79 (Ms.Nhiên)

Email: infoedutrusthn@gmail.com

 

CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH:

Địa chỉ HCM: Tầng 16 – 46 & 56 – Tòa Nhà Bitexco Financial Tower – Số 2 Hải Triều – Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh

Hotline: 0949 993 855

Email: infoedutrusthn@gmail.com

 

CHI NHÁNH HẢI DƯƠNG:

Địa chỉ: KM 72 QL5 – Phúc Thành – Kim Thành – Hải Dương

Hotline: 022 07 23 999

Email: infoedutrusthn@gmail.com

 

CHI NHÁNH HẢI PHÒNG:

Địa chỉ: Tổ dân phố Bàng Trung – Phường Bàng La – Quận Đồ Sơn – Hải Phòng

Hotline: 0934 605 872 – 01682 940 778

Email: infoedutrusthn@gmail.com

 

CHI NHÁNH HÀ LAN

Địa chỉ : Marco PoloLaan 235, 3526GC, Utrecht

Phone: +31 657 645 444

Email: infoedutrusthn@gmail.com

Rate this post

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Công ty cổ phần đào tạo và du học EduTrust