EduTrust - Công ty tư vấn Du học, hỗ trợ thủ tục xin Visa uy tín

Thứ Hai, Tháng Bảy 26, 2021
Trang chủ > Bản tin IELTS > Hướng Dẫn Cách Đọc Bảng Phiên Âm Tiếng Anh IPA

Hướng Dẫn Cách Đọc Bảng Phiên Âm Tiếng Anh IPA

Trong bài học này, bạn sẽ được học cách đọc bảng Phiên Âm IPA và sử dụng nó một cách chính xác. Bạn sẽ thấy rằng sử dụng IPA có thể cải thiện khả năng phát âm tiếng Anh của bạn và giúp bạn tránh những lỗi phát âm. EduTrust gửi tới bạn cách đọc 44 phiên âm IPA đơn giản, dễ nhớ và dễ ứng dụng. Hãy cùng theo dõi chi tiết bài viết dưới đây nhé!

 

I. IPA là gì?

International Phonetic Alphabet viết tắt IPA là bảng ký hiệu ngữ âm quốc tế dựa vào chủ yếu từ các ký tự Latin. Bảng phiên âm tiếng Anh quốc tế IPA có 44 âm trong đó có 20 nguyên âm (vowel sounds) và 24 phụ âm (consonant sounds).

Image result for ipa chart | Phát âm, Bảng chữ cái tiếng anh, Tiếng anh

➤ Ký hiệu:

– Vowels – Nguyên âm

– Consonants: Phụ âm

– Monophthongs: Nguyên âm ngắn

– Diphthongs: Nguyên âm dài

 

II. Tại sao lại học bảng phiên âm IPA?

• Giúp người học phát âm tiếng anh nhanh và chẩn xác hơn. Nhất là khi tra từ điển, bạn sẽ biết cách phát âm từ nhờ vào phần phiên âm của từ đó.

• Thấy rõ sự khác biệt giữa chính tả và phiên âm (sound and spelling)

• Giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp

• Bổ trợ cho các khía cạnh phát âm khác như trọng âm, ngữ điệu, nhận biết âm tiết

 

III. Cách đọc nguyên âm và phụ âm trong Tiếng Anh

1. Hướng dẫn cách đọc nguyên âm

Nguyên âm là những âm khi phát ra luồng khí từ thanh quản lên môi không bị cản trở. Đây gọi là những âm được tạo ra bởi dao động của thanh quản.

Chúng ta có tất cả 20 nguyên âm: /i:/; /ɪ/; /ʊ/; /u:/; /ɪə/; /eɪ/; /e/; /ə/; /ɜ:/; /ɔ:/; /ʊə/; /ɔɪ/; /əʊ/; /æ/; /ʌ/; /ɑ:/; /ɒ/; /eə/; /aɪ/; /aʊ/.

STT Âm Cách đọc Ví dụ
1 /iː/ đọc i (kéo dài) như trong tiếng Việt Ví dụ: see /siː/, heat /hiːt/
2 /ɪ/ đọc i như trong tiếng Việt Ví dụ: sit /sɪt/, hit /hɪt/
3 /ʊ/ đọc như u (tròn môi – kéo dài) trong tiếng Việt Ví dụ: good /ɡʊd/, put /pʊt/
4 /uː/ đọc như u (kéo dài) trong tiếng Việt Ví dụ: blue /bluː/, food /fuːd/
5 /ɪə/ đọc như âm ia trong tiếng Việt Ví dụ:  near /nɪə(r)/, here /hɪər/
6 /eɪ/ đọc như vần ây trong tiếng Việt Ví dụ: say /seɪ/, eight /eɪt/
7 /e/ HOẶC /ɛ/ đọc e như trong tiếng Việt Ví dụ: bed /bed/, get /ɡet/
8 /ə/ đọc như ơ trong tiếng Việt Ví dụ: about /ə’baʊt/, butter /ˈbʌt.ər/
9 /ɜː/ đọc như ơ (kéo dài) trong tiếng Việt Ví dụ: learn /lɜːn/, turn /tɜːn/
10 /ɔː/ đọc như âm o trong tiếng Việt Ví dụ: always /ˈɔːl.weɪz/, call /kɔːl/
11 /ʊə/ đọc như âm ua trong tiếng Việt Ví dụ: pure /pjʊər/, tourist /ˈtʊə.rɪst/
12 /ɔɪ/ đọc như âm oi trong tiếng Việt Ví dụ: boy /bɔɪ/, join /dʒɔɪn/
13 /əʊ/ đọc như âm âu trong tiếng Việt Ví dụ: go /ɡəʊ/, home /həʊm/
14 /æ/ e (kéo dài, âm hơi pha A) Ví dụ: cat /kæt/, black /blæk/
15 /ʌ/ đọc như chữ ă trong tiếng Việt Ví dụ: cup /kʌp/, luck /lʌk/
16 /ɑː/ đọc như a (kéo dài) trong tiếng Việt Ví dụ: arm /ɑːm/, father /ˈfɑː.ðər/
17 /ɒ/ đọc o như trong tiếng Việt Ví dụ: hot /hɒt/, rock /rɒk/
18 /eə/ đọc như âm ue trong tiếng Việt Ví dụ: where /weər/, air /r/
19 /aɪ/ đọc như âm ai trong tiếng Việt Ví dụ: five /faɪv/, eye //
20 /aʊ/ đọc như âm ao trong tiếng Việt Ví dụ: out /aʊt/, now /naʊ/

➤ Lưu ý:

• Khi phát âm các nguyên âm tiếng Anh này, dây thanh quản rung.

• Từ âm /ɪə / – /aʊ/: Phải phát âm đủ cả 2 thành tố của âm, chuyển âm từ trái sang phải, âm đứng trước phát âm dài hơn âm đứng sau một chút.

• Các nguyên âm không cần sử dụng răng nhiều => không cần chú ý đến vị trí đặt răng.

 

2. Hướng dẫn cách đọc phụ âm Tiếng Anh

Còn phụ âm là âm phát ra mà luồng khí từ thanh quản lên môi bị cản trở như răng, môi va chạm, lưỡi cong chạm môi… Đây gọi là âm phát từ thanh quản qua miệng. Phụ âm không được sử dụng riêng lẻ mà phải đi cùng nguyên âm tạo thành từ mới phát được thành tiếng trong lời nói.

Chúng ta có 24 phụ âm: /p/; /b/; /t/; /d/; /t∫/; /dʒ/; /k/; /g/; /f/; /v/; /θ/; /ð/; /s/; /z/; /∫/; /ʒ/; /m/; /n/; /η/; /h/; /l/; /r/; /w/; /j/

STT Âm Cách đọc Ví dụ
1 /p/ đọc như chữ p của tiếng Việt Ví dụ: pet /pet/, map /mæp/
2 /b/ đọc như chữ b của tiếng Việt Ví dụ: bad /bæd/, lab /læb/
3 /t/ đọc như chữ t của tiếng Việt Ví dụ: tea /tiː/, get /ɡet/
4 /d/ đọc như chữ d của tiếng Việt Ví dụ: did /dɪd/, lady /ˈleɪ.di/
5 /ʧ/ đọc như chữ ch của tiếng Việt Ví dụ: check /tʃek/, church /ʧɜːʧ/
6 /ʤ/ phát thành âm jơ (uốn lưỡi) Ví dụ: just /dʒʌst/, large /lɑːdʒ
7 /k/ đọc như chữ c của tiếng Việt Ví dụ: cat /kæt/, back /bæk/
8 /g/ đọc như chữ g của tiếng Việt Ví dụ: give /ɡɪv/, flag /flæɡ/
9 /f/ đọc như chữ f của tiếng Việt Ví dụ: find /faɪnd/, if /ɪf/
10 /v/ đọc như chữ v của tiếng Việt Ví dụ: voice /vɔɪs/, five /faɪv/
11 /θ/ đọc như chữ th của tiếng Việt Ví dụ: think /θɪŋk/, both /bəʊθ
12 /ð/ đọc như chữ d của tiếng Việt Ví dụ: this /ðɪs/, mother /ˈmʌð.ər/
13 /s/ đọc như chữ s của tiếng Việt Ví dụ: sun /sʌn/, miss /mɪs/
14 /z/ đọc như chữ zờ của tiếng Việt Ví dụ: zoo /zuː/, lazy /ˈleɪ.zi/
15 /ʃ/ đọc như s (uốn lưỡi) của tiếng Việt Ví dụ: she /ʃiː/, crush /krʌʃ/
16 /ʒ/ đọc như d (uốn lưỡi để bật âm) của tiếng Việt Ví dụ: pleasure /’pleʒə(r), vision /ˈvɪʒ.ən/
17 /m/ đọc như m của tiếng Việt Ví dụ: man /mæn/, lemon /ˈlem.ən/
18 /n/ đọc như n của tiếng Việt Ví dụ: no /nəʊ/, ten /ten/
19 /ŋ/ đọc như vần ng của tiếng Việt (chỉ đứng cuối từ) Ví dụ: sing /sɪŋ/, finger /ˈfɪŋ.ɡər/
20 /h/ đọc như h của tiếng Việt Ví dụ: how /haʊ, hello /heˈləʊ/
21 /l/ đọc như chữ L của tiếng Việt Ví dụ: leg /leɡ/, littl/ˈlɪt.əl/
22 /r/ đọc như chữ r của tiếng Việt Ví dụ: red /red/, tr/traɪ/
23 /w/ đọc như chữ g trong tiếng Việt Ví dụ: wet /wet/, window /ˈwɪn.dəʊ/
24 /j/ đọc như chữ z (nhấn mạnh) – hoặc kết hợp với chữ u → ju – đọc iu Ví dụ: yes /jes/, yellow /ˈjel.əʊ/

 

IV. Một số lưu ý khi đọc nguyên âm và phụ âm theo bảng phiên âm IPA

➤ Đối với môi:

• Chu môi: /∫/, /ʒ/, /dʒ/, /t∫/

• Môi mở vừa phải (âm khó): / ɪ /, / ʊ /, / æ /

• Môi tròn thay đổi: /u:/, / əʊ /

• Lưỡi răng: /f/, /v/

 

➤ Đối với lưỡi:

• Cong đầu lưỡi chạm nướu: / t /, / d /, / t∫ /, / dʒ /, / η /, / l /.

• Cong đầu lưỡi chạm ngạc cứng: / ɜ: /, / r /.

• Nâng cuống lưỡi: / ɔ: /, / ɑ: /, / u: /, / ʊ /, / k /, / g /, / η /

• Răng lưỡi: /ð/, /θ/.

 

➤  Đối với dây thanh:

• Rung (hữu thanh): các nguyên âm, /b/, /d/, /g/, /v/, /z/, /m/, /n/, /w/, /j/, /dʒ/, /ð/, /ʒ/

• Không rung (vô thanh): /p/, /t/, /k/, /f/, /s/, /h/, /∫/, /θ/, /t∫/

—————————————————————–

Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:

Công ty cổ phần đào tạo và du học EduTrust – chuyên tư vấn du học, làm hồ sơ du học, xin visa thăm thân, du lịch, định cư các nước và đào tạo Anh ngữ.

TRỤ SỞ HÀ NỘI:

Địa chỉ: Tầng 5 – Số 285 Đội Cấn – Ba Đình – Hà Nội

Phone: 024 37 37 92 92/ 024 32 27 92 92/ 0243 268 88 33

Hotline: 0968 80 86 87 – 0983759009 – 0165 636 26 79 (Ms.Nhiên)

Email:infoedutrusthn@gmail.com

 

CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH:

Địa chỉ HCM: Tầng 16 – 46 & 56 – Tòa Nhà Bitexco Financial Tower – Số 2 Hải Triều – Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh

Hotline: 0949 993 855

Email:infoedutrusthn@gmail.com

 

CHI NHÁNH HẢI DƯƠNG:

Địa chỉ: KM 72 QL5 – Phúc Thành – Kim Thành – Hải Dương

Hotline: 022 07 23 999

Email:infoedutrusthn@gmail.com

 

CHI NHÁNH HẢI PHÒNG:

Địa chỉ: Tổ dân phố Bàng Trung – Phường Bàng La – Quận Đồ Sơn – Hải Phòng

Hotline: 0934 605 872 – 01682 940 778

Email:infoedutrusthn@gmail.com

 

CHI NHÁNH HÀ LAN

Địa chỉ : Marco PoloLaan 235, 3526GC, Utrecht

Phone: +31 657 645 444

Email:infoedutrusthn@gmail.com

Rate this post

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Công ty cổ phần đào tạo và du học EduTrust