EduTrust - Công ty tư vấn Du học, hỗ trợ thủ tục xin Visa uy tín

Chủ Nhật, Tháng Mười 17, 2021
Trang chủ > Bản tin IELTS > Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ Đề Giáng Sinh Christmas

Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ Đề Giáng Sinh Christmas

Ngày lễ Giáng sinh là ngày lễ kỷ niệm Chúa Giê-su được sinh ra đời và là lễ của những người theo đạo Thiên Chúa Giáo. Ngày chính thức của lễ Giáng sinh là 25/12 nhưng nhiều nước vẫn thường tổ chức ăn mừng từ tối 24/12. Trong ngày Noel này, các gia đình sẽ trang trí nhà cửa với cây thông noel, dây kim tuyến, hộp quà,… và quây quần ăn uống bên nhau trong đêm Giáng sinh. Hãy tìm hiểu danh sách các từ Giáng sinh cùng Trung Tâm Anh Ngữ EduTrust để tăng vốn từ vựng tiếng Anh của bạn nhé. Chúc các bạn một mùa Noel vui vẻ và ấm áp.

 

Tất Tần Tật Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Giáng Sinh

» Candy cane: kẹo hình cây gậy

» Bell: chuông

» Bauble/ Christmas ornament: đồ trang trí cây thông

» Candle: nến

» Bow: cái nơ

» Holly: cây nhựa ruồi

» Gift: món quà

» Poinsettia: hoa trạng nguyên

» Wreath: vòng hoa giáng sinh tròn

» Garland: vòng hoa

» Light: đèn

» Candy: kẹp

» Stockings: bít tất

» Gingerbread man: người bánh gừng

» Snow globe: quả cầu tuyết

» Christmas tree: cây giáng sinh

» Christmas pudding: bánh Pudding giáng sinh

» Santa’s hat: mũ ông già Noel

» Fireplace: lò sưởi

» Gingerbread house: nhà bánh gừng

» Santa Claus: ông già Noel

» Elf: yêu tinh

» Snowman: người tuyết

» Sleigh: xe trượt tuyết

» Reindeer: tuần lộc

» Santa’s sack: túi quà của ông già Noel

» Christmas card: thiệp giáng sinh

» Chimney: ống khói

» Menorah (Hanukkah): đế đèn có 7 nhánh

» Snowflake: bông tuyết

 

Ví Dụ Và Hình Ảnh Về Từ Vựng Chủ Đề Giáng Sinh

Candy cane: kẹo cây gậy

– Ví dụ: Molly was sitting on the couch and eating candy canes

(Dịch: Molly đang ngồi trên ghế sô fa và ăn kẹo cây gậy) 

 

 

Bell: cái chuông

– Ví dụ: I was roused by the sound of bells.

(Dịch: Tôi bị đánh thức bởi tiếng chuông)

 

 

Bauble/ Christmas ornament: đồ vật trang trí giáng sinh

– Ví dụ: I bought many new Christmas ornament – do you want to see them?

(Dịch: Tôi đã mua rất nhiều đồ trang trí mới – Bạn có muốn xem chúng không?)

 

 

Candle: nến

– Ví dụ: I need a wax candle now.

(Dịch: Tôi cần một cây nến sáp ngay bây giờ)

 

 

Bow: nơ

– Ví dụ: The little girl tied the ribbon in a bow.

(Dịch: Bé gái đã thắt ruy băng thành hình một cái nơ)

 

 

Holly: cây nhựa ruồi

– Ví dụ: The hall was festooned with Christmas lights and holly.

(Dịch: Hội trường được trang trí bằng những cái đèn Giáng sinh và cây nhựa ruồi) .

 

 

Gift: món quà

– Ví dụ: All the children will receive a small gift.

(Dịch: Tất cả trẻ em sẽ nhận được một món quà nhỏ)

 

 

Poinsettia: cây trạng nguyên

– Ví dụ: I need to buy a Christmas tree and poinsettia.

(Dịch: Tôi cần mua cây thông noel và cây trạng nguyên)

 

Wreath: vòng hoa tròn

– Ví dụ: A Christmas wreath hung on the front door.

(Dịch: Một vòng hoa Giáng sinh đã được treo trên cửa trước.

 

Garland: vòng hoa

– Ví dụ: She wreathed flowers into a garland.

(Dịch: Cô ấy đã kết những bông hoa thành vòng hoa)

 

 

Light: đèn

– Ví dụ: At Christmas they decorated the hall with coloured flags, paper and lights.

(Dịch: Vào lễ Giáng sinh, người ta trang trí hội trường bằng những lá cờ nhiều màu, giấy và những cái bóng đèn)

 

 

Candy: kẹo

– Ví dụ: Do you want a piece of candy?

(Dịch: Bạn có muốn một viên kẹo không?)

 

 

Stockings: bít tất

– Ví dụ: She has lost a pair of stockings.

(Dịch: Cô ấy bị mất một đôi tất)

 

 

Gingerbread man: người bánh gừng

– Ví dụ: In the biscuit form, it commonly takes the form of a gingerbread man.

(Dịch: Trong khuôn làm bánh quy, người ta thường lấy khuôn của người bánh gừng )

 

 

Snow globe: quả cầu tuyết

– Ví dụ: He turns the snow globe and smiles at the tiny winter wonderland.

(Dịch: Anh ấy xoay quả cầu tuyết và mỉm cười với thế giới thần tiên mùa đông nhỏ bé)

 

 

Christmas tree: cây thông noel

– Ví dụ: They are ornamenting a Christmas tree.

(Dịch: Họ đang trang trí một cây thông Noel)

 

 

Christmas pudding: bánh pudding giáng sinh

– Ví dụ: The meal will finish off with Christmas pudding, a steamed fruit pudding.

(Dịch: Bữa ăn sẽ kết thúc với bánh pudding Giáng sinh, một loại bánh hấp trái cây.)

 

 

Santa’s hat: mũ ông già Noel

– Ví dụ: I want to buy this Santa’s hat.

(Dịch: Tôi muốn mua mũ ông già Noel)

 

 

Fireplace: lò sưởi

– Ví dụ: Every room in the house has a fireplace.

(Dịch: Mỗi phòng trong nhà đều có lò sưởi)

 

 

Gingerbread house: nhà bánh gừng

– Ví dụ: Cherie and Kelly want you to try making a gingerbread house.

(Dịch: Cherie và Kelly muốn bạn thử làm một ngôi nhà bánh gừng)

 

 

Santa Claus: ông già Noel

– Ví dụ: The children are longing for Santa Claus to arrive.

(Dịch: Những đứa trẻ đang rất mong mỏi ông già Noel đến)

 

 

Elf: yêu tinh

– Ví dụ: In fact, Pick was an elf.

(Dịch: Thực tế, Pick là một yêu tinh)

 

 

Snowman: người tuyết

– Ví dụ: We can make a snowman on a snowy day.

(Dịch: Chúng ta có thể làm một người tuyết vào một ngày tuyết rơi)

 

 

Sleigh: xe trượt tuyết

– Ví dụ: The sleigh jingled along the snowy road.

(Dịch: Xe trượt tuyết kêu leng keng trên con đường đầy tuyết)

 

 

Reindeer: tuần lộc

– Ví dụ: Reindeer roam the tundra in large herds.

(Dịch: Tuần lộc đi lang thang trên lãnh nguyên thành từng đàn lớn)

 

 

Santa’s sack: túi quà của ông già Noel

– Ví dụ: Santa’s sack has many gifts for children.

(Dịch: Túi quà của ông già Noel có rất nhiều quà cho các bé)

 

 

Christmas card: thiệp giáng sinh

– Ví dụ: She sent me a Christmas card.

(Dịch: Cô ấy đã gửi cho tôi một tấm thiệp Giáng sinh)

 

 

Chimney: ống khói

– Ví dụ: He believes Santa Claus comes in through the chimney.

(Dịch: Anh ấy tin rằng ông già Noel đi vào nhà thông qua ống khói)

 

 

Menorah (Hanukkah): chân đèn

– Ví dụ: This menorah is very beautiful.

(Dịch: Chân đèn này trông rất đẹp)

 

 

Snowflake: bông tuyết

– Ví dụ: A single snowflake landed on her nose.

(Dịch: Một bông tuyết rơi trên mũi cô)

——————————————————————

Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:

Công ty cổ phần đào tạo và du học EduTrust – chuyên tư vấn du học, làm hồ sơ du học, xin visa thăm thân, du lịch, định cư các nước và đào tạo Anh ngữ.

TRỤ SỞ HÀ NỘI:

Địa chỉ: Tầng 5 – Số 285 Đội Cấn – Ba Đình – Hà Nội

Phone: 024 37 37 92 92/ 024 32 27 92 92/ 0243 268 88 33

Hotline: 0968 80 86 87 – 0983759009 – 0165 636 26 79 (Ms.Nhiên)

Email: infoedutrusthn@gmail.com

 

CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH:

Địa chỉ HCM: Tầng 16 – 46 & 56 – Tòa Nhà Bitexco Financial Tower – Số 2 Hải Triều – Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh

Hotline: 0949 993 855

Email: infoedutrusthn@gmail.com

 

CHI NHÁNH HẢI DƯƠNG:

Địa chỉ: KM 72 QL5 – Phúc Thành – Kim Thành – Hải Dương

Hotline: 022 07 23 999

Email: infoedutrusthn@gmail.com

 

CHI NHÁNH HẢI PHÒNG:

Địa chỉ: Tổ dân phố Bàng Trung – Phường Bàng La – Quận Đồ Sơn – Hải Phòng

Hotline: 0934 605 872 – 01682 940 778

Email: infoedutrusthn@gmail.com

 

CHI NHÁNH HÀ LAN

Địa chỉ : Marco PoloLaan 235, 3526GC, Utrecht

Phone: +31 657 645 444

Email: infoedutrusthn@gmail.com

Rate this post

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Công ty cổ phần đào tạo và du học EduTrust