EduTrust - Công ty tư vấn Du học, hỗ trợ thủ tục xin Visa uy tín

Thứ Sáu, Tháng Chín 24, 2021
Trang chủ > Bản tin IELTS > Sự khác nhau giữa DO và MAKE trong tiếng anh

Sự khác nhau giữa DO và MAKE trong tiếng anh

Do và make là hai động từ được dùng khá nhiều trong Tiếng Anh giao tiếp hàng ngày. Tuy nhiên chúng lại thường gây nhầm lẫn cho các bạn học sinh, sinh viên khi sử dụng Tiếng Anh.

Hôm nay các bạn hãy cùng EduTrust tìm hiểu sự khác biệt giữa DO và MAKE để sử dụng cho đúng ngữ cảnh và tự nhiên như người bản xứ nhé.

I. Sự khác nhau giữa DO và MAKE

– Chúng ta thường sử dụng “DO” khi miêu tả ai đó thực hiện các hành động, nhiệm vụ và nghĩa vụ lặp đi lặp lại.

=> “DO” thường được sử dụng khi đề cập đến bất kỳ loại công việc nào và chính hành động đó.

– Chúng ta thường sử dụng “MAKE” để miêu tả việc tạo ra, sản xuất và xây dựng một cái gì đó.

=> “MAKE” thường được sử dụng khi đề cập đến kết quả.

II. Các cụm từ hay dùng với Do và Make

1. Các cụm từ với DO

– Housework

  • Do the housework
  • Do laundry
  • Do your chores
  • Do the washing up (UK)
  • Do the shopping
  • Do the cleaning
  • Do the cooking
  • Do the dishes
  • Do the ironing
  • Do your duty

– Study/Work

  • Do homework
  • Do an assignment
  • Do a report
  • Do a test (UK)
  • Do a project
  • Do a course (UK)
  • Do a deal
  • Do some reading
  • Do some writing
  • Do some studying
  • Do the math
  • Do sums
  • Do research
  • Do experiments
  • Do business
  • Do the paperwork
  • Do crosswords

– Take care of the body

  • Do exercise
  • Do gymnastics
  • Do your makeup
  • Do your hair
  • Do your nails

– Others

  • Do a favour (UK) / Do a favor (US)
  • Do badly
  • Do harm
  • Do damage
  • Do your best
  • Do a good job
  • Do well
  • Do nothing
  • Do anything
  • Do something
  • Do everything
  • Do better
  • Do the right thing
  • Do something right
  • Do something wrong
  • Do the maximum
  • Do the minimum

 

2. Các cụm từ với MAKE

– Housework

  • Make the bed
  • Make room

– Food, Drink and Meals

  • Make a cake
  • Make breakfast
  • Make dinner
  • Make a cup of tea
  • Make a sandwich
  • Make a salad
  • Make a tea
  • Make a snack

– Communications

  • Make a noise
  • Make a comment
  • Make a joke
  • Make a point
  • Make arrangements
  • Make a speech
  • Make a suggestion
  • Make a complaint
  • Make a confession
  • Make a prediction
  • Make an excuse
  • Make a promise
  • Make a fuss
  • Make an observation
  • Make a mistake
  • Make a call
  • Make a reservation
  • Make a rude gesture
  • Make a statement
  • Make noise
  • Make an impression
  • Make an enquiry
  • Make an appearance
  • Make an agreement
  • Make a sound
  • Make a presentation
  • Make a recovery
  • Make peace

– Relationships/ Reaction

  • Make your eyes water
  • Make you happy
  • Make you sleep
  • Make you smile
  • Make friends
  • Make love
  • Make up
  • Make fun of someone
  • Make a pass at
  • Make a break with sb/ sth (UK)
  • Make a fool of yourself

– Plan/Decision

  • Make a contract
  • Make progress
  • Make a choice
  • Make a plan
  • Make a decision
  • Make an attempt/ effort
  • Make up your mind
  • Make a discovery
  • Make a list
  • Make sure
  • Make a difference
  • Make an exception
  • Make an offer
  • Make a note (of)
  • Make a prediction

Money

  • Make money
  • Make a profit
  • Make a fortune

– Product Material

  • Made of gold/silver
  • Made from oranges/lemons
  • Made in Japan/China
  • Made by me

– Others

  • Make believe
  • Make sense
  • Make changes
  • Make sure
  • Make trouble
  • Make up your mind
  • Make war
  • Make one’s bow (UK)
  • Make an objection
  • Make an allusion
  • Make a threat
  • Make a difference
  • Make a fire
  • Make a habit
  • Make a living
  • Make a mess
  • Make a dress
  • Make a move

Hy vọng những kiến thức mà EduTrust vừa chia sẻ trên đây sẽ giúp các bạn có thêm nhiều vốn từ trong tiếng anh và sử dụng một cách hữu ích nhé.

————————————————————–

Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:

Công ty cổ phần đào tạo và du học EduTrust – chuyên tư vấn du học, làm hồ sơ du học, xin visa thăm thân, du lịch, định cư các nước và đào tạo Anh ngữ-

TRỤ SỞ HÀ NỘI:

Địa chỉ: Tầng 5 – Số 285 Đội Cấn – Ba Đình – Hà Nội

Phone: 024 37 37 92 92/ 024 32 27 92 92/ 0243 268 88 33

Hotline: 0968 80 86 87 – 0983759009 – 035 636 26 79 (Ms-Nhiên)

Email: infoedutrusthn@gmail-com

 

CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH:

Địa chỉ HCM: Tầng 16 – 46 & 56 – Tòa Nhà Bitexco Financial Tower – Số 2 Hải Triều – Quận 1 – TP- Hồ Chí Minh

Hotline: 0949 993 855

Email: infoedutrusthn@gmail-com

 

CHI NHÁNH HẢI DƯƠNG:

Địa chỉ: KM 72 QL5 – Phúc Thành – Kim Thành – Hải Dương

Hotline: 022 07 23 999

Email: infoedutrusthn@gmail-com

 

CHI NHÁNH HẢI PHÒNG:

Địa chỉ: Tổ dân phố Bàng Trung – Phường Bàng La – Quận Đồ Sơn – Hải Phòng

Hotline: 0934 605 872 – 01682 940 778

Email: infoedutrusthn@gmail-com

 

CHI NHÁNH HÀ LAN

Địa chỉ : Marco PoloLaan 235, 3526GC, Utrecht

Phone: +31 657 645 444

Email: infoedutrusthn@gmail-com

Rate this post

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Công ty cổ phần đào tạo và du học EduTrust