EduTrust - Công ty tư vấn Du học, hỗ trợ thủ tục xin Visa uy tín

Thứ Sáu, Tháng Chín 24, 2021
Trang chủ > Bản tin IELTS > Các Từ Vựng Tiếng Anh Về Covid-19

Các Từ Vựng Tiếng Anh Về Covid-19

Giữa tâm bão cả thế giới đang sôi sục vì đại dịch Covid-19, các bạn hãy cùng EduTrust bỏ túi một số từ vựng tiếng Anh về Covid-19 để sử dụng trong các trường hợp cần thiết nhé!

COVID-19 (noun): tên chính thức của bệnh Corona mới xuất hiện ở Trung Quốc vào cuối năm 2019. COVID-19 có nghĩa là Bệnh coronavirus-2019.

Diagnose (verb): chẩn đoán – xác định bệnh bằng cách kiểm tra các triệu chứng

Diagnosis (noun): sự chẩn đoán

Disease (noun): bệnh, bệnh tật, ốm đau

Droplets (noun): các giọt nước được tạo ra khi người ta ho hoặc hắt hơi, và có thể truyền bệnh về hô hấp như COVID-19

Epidemic (noun): dịch bệnh – sự xuất hiện của một bệnh cụ thể ở một số lượng lớn người trong một khu vực cụ thể.

Incubation period (noun): thời kỳ ủ bệnh – thời gian từ khi một người tiếp xúc với bệnh lần đầu tiên cho đến khi các triệu chứng phát triển

Infect (verb): lây nhiễm – ảnh hưởng đến một người hoặc động vật bởi một sinh vật gây bệnh

Infected (adjective/past participle): bị nhiễm, bị lây nhiễm – bị ảnh hưởng bởi một sinh vật lây bệnh

Infection (noun): quá trình lây nhiễm, tình trạng bị nhiễm bệnh, bệnh truyền nhiễm

Infectious (adjective): lây nhiễm – tính từ dùng để mô tả một bệnh có thể truyền qua môi trường hoặc mô tả một người hoặc động vật có khả năng lây nhiễm bệnh cho người và động vật khác.

Isolate (verb): cô lập, cách ly – giữ một người nhiễm bệnh tránh xa những người khỏe mạnh.

Isolation (noun): sự cách ly – sự chia cách người nhiễm bệnh ra khỏi người khỏe mạnh đối với các bệnh truyền nhiễm nghiêm trọng như COVID-19

Novel coronavirus (noun): chủng virus hô hấp mới lần đầu được xác định tại Vũ Hán – Trung Quốc (từ novel có nghĩa là mới)

Outbreak (noun): ổ dịch – sự xuất hiện đột ngột của một bệnh (như Vũ Hán là một ổ dịch của Coronavirus)

Pandemic (noun): đại dịch – sự xuất hiện của một dịch bệnh với mức độ nghiêm trọng hơn

Pathogen (noun): mầm bệnh – một vi sinh vật hoặc vi trùng như vi khuẩn hoặc vi rút có thể gây bệnh

PCR test (noun): xét nghiệm PCR – xét nghiệm phát hiện các hạt virus trong máu hoặc các chất dịch cơ thể khác. (PCR = phản ứng chuỗi polymerase)

Person-to-person (adjective): từ người sang người – mô tả sự lây lan của một căn bệnh từ người này sang người khác, thường là qua sự đụng chạm bao gồm bắt tay, hôn, quan hệ tình dục, v.v.

Quarantine (noun): kiểm soát dịch – cách ly và theo dõi những người có vẻ khỏe mạnh nhưng có thể đã tiếp xúc với một bệnh truyền nhiễm để xem họ có phát triển các triệu chứng không

SARS Cov-2 (noun): tên chính thức của coronavirus gây ra COVID-19

Screening (noun): sàng lọc – xét nghiệm về sự hiện diện của một bệnh. Đối với COVID-19, bước đầu tiên trong sàng lọc thường là đo thân nhiệt của một người.

Super spreader (noun): người siêu lây nhiễm – người truyền bệnh cho một số lượng lớn người khác.

Symptoms (noun): triệu chứng – một đặc điểm thể chất hoặc tinh thần để xác định bệnh.

Transmission (noun): sự truyền bệnh – chuyển một bệnh từ động vật sang người hoặc từ người sang người

Transmit (verb): truyền bệnh – gây bệnh truyền từ động vật sang người hoặc từ người sang người

Treat (verb): điều trị – cố gắng chữa trị hoặc làm giảm bớt bệnh tật hoặc thương tích thông qua chăm sóc y tế

Treatment (noun): việc điều trị – sự chăm sóc y tế cho bệnh nhân bị bệnh hoặc chấn thương

Vaccine (noun): vắc xin – một chất dùng để bảo vệ người và động vật khỏi bệnh

Viral (adjective): virus, lây lan – tính từ mô tả một cái gì đó có tính lây lan như, gây ra hoặc liên quan đến vi-rút hoặc vi-rút

Virus (noun: vi rút – một sinh vật sống rất nhỏ và khó để có thể nhìn thấy mà không có kính hiển vi, gây ra bệnh truyền nhiễm ở động vật và con người.

Zoonotic (adjective): tính từ mô tả một căn bệnh có thể truyền từ động vật sang người

Life threatening (noun): Đe dọa tính mạng.

Cough (verb): Ho.

Incubation period (noun) : thời gian ủ bệnh.

Lockdown (noun): sự phong tỏa

Travel restriction (noun) : lệnh cấm di chuyển

Hy vọng những từ vựng mà EduTrust vừa chia sẻ trên đây sẽ giúp các bạn có thêm nhiều vốn từ trong tiếng anh và sử dụng một cách hữu ích nhé.

————————————————————–

Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:

Công ty cổ phần đào tạo và du học EduTrust – chuyên tư vấn du học, làm hồ sơ du học, xin visa thăm thân, du lịch, định cư các nước và đào tạo Anh ngữ-

TRỤ SỞ HÀ NỘI:

Địa chỉ: Tầng 5 – Số 285 Đội Cấn – Ba Đình – Hà Nội

Phone: 024 37 37 92 92/ 024 32 27 92 92/ 0243 268 88 33

Hotline: 0968 80 86 87 – 0983759009 – 035 636 26 79 (Ms-Nhiên)

Email: infoedutrusthn@gmail-com

 

CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH:

Địa chỉ HCM: Tầng 16 – 46 & 56 – Tòa Nhà Bitexco Financial Tower – Số 2 Hải Triều – Quận 1 – TP- Hồ Chí Minh

Hotline: 0949 993 855

Email: infoedutrusthn@gmail-com

 

CHI NHÁNH HẢI DƯƠNG:

Địa chỉ: KM 72 QL5 – Phúc Thành – Kim Thành – Hải Dương

Hotline: 022 07 23 999

Email: infoedutrusthn@gmail-com

 

CHI NHÁNH HẢI PHÒNG:

Địa chỉ: Tổ dân phố Bàng Trung – Phường Bàng La – Quận Đồ Sơn – Hải Phòng

Hotline: 0934 605 872 – 01682 940 778

Email: infoedutrusthn@gmail-com

 

CHI NHÁNH HÀ LAN

Địa chỉ : Marco PoloLaan 235, 3526GC, Utrecht

Phone: +31 657 645 444

Email: infoedutrusthn@gmail-com

Rate this post

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Công ty cổ phần đào tạo và du học EduTrust