Do và make là hai động từ được dùng khá nhiều trong Tiếng Anh giao tiếp hàng ngày. Tuy nhiên chúng lại thường gây nhầm lẫn cho các bạn học sinh, sinh viên khi sử dụng Tiếng Anh. Hôm nay các bạn hãy cùng EduTrust tìm hiểu sự khác biệt giữa DO và MAKE để sử dụng cho đúng ngữ cảnh và tự nhiên như người bản xứ nhé.
Sự khác nhau giữa DO và MAKE
– Chúng ta thường sử dụng “DO” khi miêu tả ai đó thực hiện các hành động, nhiệm vụ và nghĩa vụ lặp đi lặp lại.
=> “DO” thường được sử dụng khi đề cập đến bất kỳ loại công việc nào và chính hành động đó.
– Chúng ta thường sử dụng “MAKE” để miêu tả việc tạo ra, sản xuất và xây dựng một cái gì đó.
=> “MAKE” thường được sử dụng khi đề cập đến kết quả.
Các cụm từ hay dùng với Do và Make
Các cụm từ với DO
Housework
- Do the housework
- Do laundry
- Do your chores
- Do the washing up (UK)
- Do the shopping
- Do the cleaning
- Do the cooking
- Do the dishes
- Do the ironing
- Do your duty
Study/Work
- Do homework
- Do an assignment
- Do a report
- Do a test (UK)
- Do a project
- Do a course (UK)
- Do a deal
- Do some reading
- Do some writing
- Do some studying
- Do the math
- Do sums
- Do research
- Do experiments
- Do business
- Do the paperwork
- Do crosswords
Take care of the body
- Do exercise
- Do gymnastics
- Do your makeup
- Do your hair
- Do your nails
Others
- Do a favour (UK) / Do a favor (US)
- Do badly
- Do harm
- Do damage
- Do your best
- Do a good job
- Do well
- Do nothing
- Do anything
- Do something
- Do everything
- Do better
- Do the right thing
- Do something right
- Do something wrong
- Do the maximum
- Do the minimum
Các cụm từ với MAKE
Housework
- Make the bed
- Make room
Food, Drink and Meals
- Make a cake
- Make breakfast
- Make dinner
- Make a cup of tea
- Make a sandwich
- Make a salad
- Make a tea
- Make a snack
Communications
- Make a noise
- Make a comment
- Make a joke
- Make a point
- Make arrangements
- Make a speech
- Make a suggestion
- Make a complaint
- Make a confession
- Make a prediction
- Make an excuse
- Make a promise
- Make a fuss
- Make an observation
- Make a mistake
- Make a call
- Make a reservation
- Make a rude gesture
- Make a statement
- Make noise
- Make an impression
- Make an enquiry
- Make an appearance
- Make an agreement
- Make a sound
- Make a presentation
- Make a recovery
- Make peace
– Relationships/ Reaction
- Make your eyes water
- Make you happy
- Make you sleep
- Make you smile
- Make friends
- Make love
- Make up
- Make fun of someone
- Make a pass at
- Make a break with sb/ sth (UK)
- Make a fool of yourself
– Plan/Decision
- Make a contract
- Make progress
- Make a choice
- Make a plan
- Make a decision
- Make an attempt/ effort
- Make up your mind
- Make a discovery
- Make a list
- Make sure
- Make a difference
- Make an exception
- Make an offer
- Make a note (of)
- Make a prediction
Money
- Make money
- Make a profit
- Make a fortune
– Product Material
- Made of gold/silver
- Made from oranges/lemons
- Made in Japan/China
- Made by me
– Others
- Make believe
- Make sense
- Make changes
- Make sure
- Make trouble
- Make up your mind
- Make war
- Make one’s bow (UK)
- Make an objection
- Make an allusion
- Make a threat
- Make a difference
- Make a fire
- Make a habit
- Make a living
- Make a mess
- Make a dress
- Make a move
Hy vọng những kiến thức mà EduTrust vừa chia sẻ trên đây sẽ giúp các bạn có thêm nhiều vốn từ trong tiếng anh và sử dụng một cách hữu ích nhé.
