Danh sách các trường đại học ở Anh Quốc? Tổng hợp chi tiết
Các trường đại học ở Anh Quốc thường được lựa chọn dựa trên ranking hoặc độ nổi tiếng, nhưng đây lại là sai lầm phổ biến khiến nhiều học sinh chọn sai hướng. Thực tế, việc chọn trường cần dựa trên năng lực, tài chính và mục tiêu nghề nghiệp. Trong bài viết này, bạn sẽ hiểu rõ tiêu chí chọn trường và danh sách các trường phù hợp nhất hiện nay.
Tiêu chí chọn các trường đại học ở Anh Quốc tốt
Các trường đại học ở Anh Quốc luôn nằm trong top lựa chọn của du học sinh nhờ chất lượng đào tạo, bằng cấp quốc tế và cơ hội việc làm rộng mở. Tuy nhiên, việc chọn trường không đơn thuần là nhìn vào thứ hạng mà cần dựa trên nhiều yếu tố thực tế như năng lực cá nhân, tài chính và định hướng nghề nghiệp. Dưới đây là những tiêu chí quan trọng giúp bạn đưa ra quyết định đúng đắn.
Xác định mục tiêu học thuật và năng lực cá nhân
Việc lựa chọn trường cần bắt đầu từ chính bản thân người học. GPA, trình độ tiếng Anh (thường từ IELTS 6.5+), định hướng ngành nghề và khả năng thích nghi môi trường quốc tế là những yếu tố cốt lõi. Khi xác định rõ mục tiêu học tập, bạn sẽ tránh được việc chọn trường theo xu hướng và tăng khả năng đỗ vào những trường thực sự phù hợp.

Đánh giá học phí và kế hoạch tài chính du học Anh
Chi phí là yếu tố quan trọng hàng đầu khi chọn các trường đại học ở Anh Quốc. Học phí trung bình dao động từ khoảng 500 triệu đến 1 tỷ VNĐ mỗi năm, chưa bao gồm sinh hoạt phí.
Ngoài ra, cần tính thêm:
- Chi phí sinh hoạt theo từng thành phố
- Bảo hiểm, visa, vé máy bay
Việc chuẩn bị tài chính rõ ràng giúp gia đình chủ động và tránh áp lực trong suốt quá trình du học.
Xem xét xếp hạng trường và chất lượng ngành học
Không phải trường có ranking cao nhất là lựa chọn tốt nhất. Thay vào đó, bạn nên ưu tiên:
- Thứ hạng theo ngành học (subject ranking)
- Chất lượng đào tạo chuyên sâu
- Danh tiếng trong lĩnh vực bạn theo đuổi
Nhiều trường tại Anh có thế mạnh riêng ở từng ngành, mang lại lợi thế lớn về kiến thức và cơ hội nghề nghiệp.
Tối ưu hồ sơ xin học bổng và khả năng trúng tuyển
Hồ sơ du học không chỉ là điểm số mà còn là tổng thể năng lực. Một bộ hồ sơ mạnh cần có:
- Personal Statement rõ định hướng
- Hoạt động ngoại khóa liên quan
- Thành tích học tập và chứng chỉ tiếng Anh
Chuẩn bị hồ sơ sớm sẽ giúp tăng cơ hội nhận học bổng từ 25% đến 100% học phí

Lộ trình luyện IELTS và chuẩn bị hồ sơ bài bản
IELTS là điều kiện gần như bắt buộc khi apply các trường đại học ở Anh Quốc. Việc học cần có lộ trình rõ ràng, phù hợp với năng lực hiện tại.
Một kế hoạch luyện thi hiệu quả sẽ:
- Giúp đạt target nhanh hơn
- Tăng cơ hội vào trường tốt
- Mở rộng khả năng săn học bổng
Đầu tư đúng vào IELTS chính là bước đệm quan trọng cho toàn bộ hành trình du học.
Danh sách các trường đại học ở Anh Quốc
Tư vấn du học EduTrust xin gửi đến danh sách các trường đại học ở Anh Quốc đầy đủ nhất. Học sinh dễ dàng tra cứu thông tin trường theo từng thành phố. London quy tụ hàng loạt tổ chức giáo dục quy mô cực lớn. Những cơ sở này cung cấp chương trình đào tạo đa ngành nghề. Sinh viên quốc tế thỏa sức lựa chọn định hướng phát triển.
| STT | Vị trí địa lý | Tên viện hàn lâm/Cơ sở giáo dục | Lộ trình đào tạo cung cấp |
| 1 | Bath | University of Bath | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 2 | Bath | Bath Spa University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 3 | Birmingham | Aston University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 4 | Birmingham | University of Birmingham | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 5 | Birmingham | Birmingham City University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 6 | Birmingham | University College Birmingham | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 7 | Birmingham | Newman University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 8 | Bolton | University of Bolton | Bậc dự bị, Khóa Cử nhân, Chương trình Thạc sĩ |
| 9 | Bournemouth | Arts University Bournemouth | Bậc dự bị, Khóa Cử nhân, Chương trình Thạc sĩ |
| 10 | Bournemouth | Bournemouth University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 11 | Bradford | University of Bradford | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 12 | Brighton | University of Brighton | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 13 | Brighton | University of Sussex | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 14 | Bristol | University of Bristol | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 15 | Bristol | The University of the West of England | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 16 | Buckingham | University of Buckingham | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 17 | Buckingham | Buckinghamshire New University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 18 | Cambridge | Anglia Ruskin University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 19 | Cambridge | University of Cambridge | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 20 | Canterbury | Canterbury Christ Church University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 21 | Chelmsford | Writtle University College | Bậc dự bị, Khóa Cử nhân, Chương trình Thạc sĩ |
| 22 | Cheltenham | University of Gloucestershire | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 23 | Chester | University of Chester | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 24 | Chichester | University of Chichester | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 25 | City of London | City, University of London | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 26 | Colchester | University of Essex | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 27 | Coventry | Coventry University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 28 | Coventry | University of Warwick | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 29 | Cranfield | Cranfield University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 30 | Cumbria | University of Cumbria | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 31 | Derby | University of Derby | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 32 | Durham | Durham University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 33 | Edgmond | Harper Adams University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 34 | Exeter | University of Exeter | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 35 | Farnham | University for the Creative Arts | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 36 | Guildford | University of Surrey | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 37 | Hatfield | University of Hertfordshire | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 38 | Huddersfield | University of Huddersfield | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 39 | Hull | University of Hull | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 40 | Ipswich | University of Suffolk | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 41 | Keele | Keele University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 42 | Kent | University of Kent | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 43 | Lancaster | Lancaster University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 44 | Leeds | University of Leeds | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 45 | Leeds | Leeds Beckett University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 46 | Leeds | Leeds Trinity University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 47 | Leeds | Leeds Arts University | Bậc dự bị, Khóa Cử nhân, Chương trình Thạc sĩ |
| 48 | Leicester | De Montfort University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 49 | Leicester | University of Leicester | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 50 | Lincoln | Bishop Grosseteste University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 51 | Lincoln | University of Lincoln | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 52 | Liverpool | University of Liverpool | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 53 | Liverpool | Liverpool Hope University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 54 | Liverpool | Liverpool John Moores University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 55 | Liverpool | Liverpool Institute for Performing Arts | Đào tạo Cử nhân kèm Chương trình Thạc sĩ |
| 56 | London | Birkbeck, University of London | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 57 | London | BPP University | Khóa ngoại ngữ, Bậc Đại học, Chuyên sâu |
| 58 | London | Brunel University London | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 59 | London | City, University of London | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 60 | London | University of East London | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 61 | London | ESCP Business School | Bậc dự bị, Khóa Cử nhân, Chương trình Thạc sĩ |
| 62 | London | Goldsmiths, University of London | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 63 | London | University of Greenwich | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 64 | London | Imperial College London | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 65 | London | Istituto Marangoni London | Bậc dự bị, Khóa Cử nhân, Chương trình Thạc sĩ |
| 66 | London | London Film School | Đào tạo Cử nhân kèm Chương trình Thạc sĩ |
| 67 | London | King’s College London | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 68 | London | Kingston University London | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 69 | London | University of London | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 70 | London | London Business School | Bậc dự bị, Khóa Cử nhân, Chương trình Thạc sĩ |
| 71 | London | London Metropolitan University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 72 | London | London School of Hygiene & Tropical Medicine | Đào tạo Cử nhân kèm Chương trình Thạc sĩ |
| 73 | London | London School of Economics (LSE) | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 74 | London | London South Bank University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 75 | London | Le Cordon Bleu London | Đào tạo Cử nhân kèm Chương trình Thạc sĩ |
| 76 | London | University College London (UCL) | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 77 | London | Middlesex University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 78 | London | Regent’s University London | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 79 | London | Regent College London | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 80 | London | University of Roehampton | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 81 | London | Queen Mary University of London | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 82 | London | Royal Academy of Music | Đào tạo Cử nhân kèm Chương trình Thạc sĩ |
| 83 | London | Royal Central School of Speech & Drama | Đào tạo Cử nhân kèm Chương trình Thạc sĩ |
| 84 | London | Royal College of Art | Đào tạo Cử nhân kèm Chương trình Thạc sĩ |
| 85 | London | Royal College of Music | Đào tạo Cử nhân kèm Chương trình Thạc sĩ |
| 86 | London | Royal Holloway, University of London | Bậc dự bị, Khóa Cử nhân, Chương trình Thạc sĩ |
| 87 | London | Royal Veterinary College | Bậc dự bị, Khóa Cử nhân, Chương trình Thạc sĩ |
| 88 | London | SOAS, University of London | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 89 | London | St George’s, University of London | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 90 | London | St Mary’s University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 91 | London | Trinity Laban Conservatoire | Đào tạo Cử nhân kèm Chương trình Thạc sĩ |
| 92 | London | University of the Arts London | Bậc dự bị, Khóa Cử nhân, Chương trình Thạc sĩ |
| 93 | London | University of West London | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 94 | London | University of Westminster | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 95 | Loughborough | Loughborough University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 96 | Luton | University of Bedfordshire | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 97 | Manchester | University of Manchester | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 98 | Manchester | Manchester Metropolitan University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 99 | Manchester | University Academy 92 | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 100 | Manchester | University of Salford | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 101 | Middlesbrough | Teesside University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 102 | Northampton | University of Northampton | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 103 | Norwich | University of East Anglia | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 104 | Norwich | Norwich University of the Arts | Đào tạo Cử nhân kèm Chương trình Thạc sĩ |
| 105 | Nottingham | University of Nottingham | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 106 | Nottingham | Nottingham Trent University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 107 | Ormskirk | Edge Hill University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 108 | Oxford | University of Oxford | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 109 | Oxford | Oxford Brookes University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 110 | Plymouth | Plymouth Marjon University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 111 | Plymouth | University of Plymouth | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 112 | Portsmouth | University of Portsmouth | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 113 | Reading | University of Reading | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 114 | Sheffield | University of Sheffield | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 115 | Sheffield | Sheffield Hallam University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 116 | Southampton | University of Southampton | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 117 | Southampton | Solent University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 118 | Staffordshire | Staffordshire University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 119 | Sunderland | University of Sunderland | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 120 | Winchester | University of Winchester | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 121 | Wolverhampton | University of Wolverhampton | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 122 | Worcester | University of Worcester | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 123 | York | University of York | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 124 | York | York St John University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 125 | Portsmouth | LSI Portsmouth | Đào tạo chứng chỉ tiếng Anh học thuật |
| 126 | Aberdeen | University of Aberdeen | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 127 | Aberdeen | Robert Gordon University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 128 | Dundee | Abertay University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 129 | Dundee | University of Dundee | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 130 | Edinburgh | The University of Edinburgh | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 131 | Edinburgh | Edinburgh Napier University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 132 | Edinburgh | Heriot-Watt University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 133 | Edinburgh | Queen Margaret University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 134 | Glasgow | University of Glasgow | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 135 | Glasgow | Glasgow Caledonian University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 136 | Glasgow | Royal Conservatoire of Scotland | Đào tạo Cử nhân kèm Chương trình Thạc sĩ |
| 137 | Glasgow | Glasgow School of Art | Đào tạo Cử nhân kèm Chương trình Thạc sĩ |
| 138 | Glasgow | University of Strathclyde | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 139 | Inverness | University of the Highlands | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 140 | Paisley | University of the West of Scotland | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 141 | St Andrews | University of St Andrews | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 142 | Stirling | University of Stirling | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 143 | Aberystwyth | Aberystwyth University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 144 | Bangor | Bangor University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 145 | Cardiff | Cardiff Metropolitan University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 146 | Cardiff | Cardiff University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 147 | Cardiff | University of Wales | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 148 | Carmarthen | Univ of Wales Trinity Saint David | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 149 | Pontypridd | University of South Wales | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 150 | Swansea | Swansea University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 151 | Wrexham | Glyndŵr University | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |
| 152 | Belfast | Queen’s University Belfast | Khóa ngoại ngữ, Hệ dự bị, Cử nhân, Sau đại học |

Nhóm các trường đại học ở Anh Quốc chi phí thấp
Vấn đề tài chính luôn quan trọng khi chọn các trường đại học ở Anh Quốc hiện nay. Du học EduTrust cung cấp bảng tổng hợp thông tin học phí ưu đãi. Mức đóng góp thường dao động từ 13,000 GBP đến 20,000 GBP. Học sinh tiết kiệm ngân sách nhưng vẫn nhận bằng cấp quốc tế. Khung chương trình đào tạo luôn đảm bảo tiêu chuẩn khắt khe. Dưới đây là danh sách chi tiết các điểm đến du học vô cùng tiết kiệm.
| STT | Tên cơ sở giáo dục | Vị trí địa lý | Học phí cử nhân tham khảo | Đặc điểm nổi bật |
| 1 | University of Cumbria | Carlisle, Penrith | Khoảng 13,575 GBP mỗi năm | Sở hữu khuôn viên công viên quốc gia tuyệt đẹp |
| 2 | Wrexham Glyndwr University | Wrexham, Wales | Khoảng 14,000 GBP mỗi năm | Mức phí cạnh tranh cho ngành thiết kế, truyền thông |
| 3 | University of Chester | Chester, Warrington | Từ 13,950 đến 14,750 GBP | Cơ sở vật chất vô cùng hiện đại, tiện nghi |
| 4 | University of Bolton | Bolton, Manchester | Từ 14,000 đến 15,000 GBP | Tập trung rèn luyện kỹ năng thực hành chuyên sâu |
| 5 | University of Westminster | London | Khởi điểm từ 14,000 GBP | Tọa lạc trung tâm thủ đô nhưng chi phí cực kỳ rẻ |
| 6 | Leeds Beckett University | Leeds | Từ 14,850 đến 16,350 GBP | Tổ chức giáo dục quy mô lớn sở hữu bề dày lịch sử |
| 7 | University of Northampton | Northampton | Khoảng 15,200 GBP mỗi năm | Thường xuyên cấp học bổng hỗ trợ sinh viên quốc tế |
| 8 | University of Bedfordshire | Luton, Bedford | Khoảng 15,500 GBP mỗi năm | Nổi bật nhờ chương trình kinh doanh, công nghệ thông tin |
| 9 | University of Sunderland | Sunderland, London | Khoảng 16,500 GBP mỗi năm | Sở hữu cơ sở thủ đô kèm mức phí vô cùng hợp lý |
| 10 | Teesside University | Middlesbrough | Từ 16,500 đến 19,000 GBP | Danh tiếng vang dội khối ngành kỹ thuật, thiết kế |
| 11 | University of Suffolk | Ipswich | Từ 17,000 đến 20,000 GBP | Thế mạnh vượt trội về y tế cùng lĩnh vực nghệ thuật |
| 12 | Birmingham City University | Birmingham | Khoảng 17,690 GBP mỗi năm | Môi trường lý tưởng học nghệ thuật, truyền thông |
Top các trường đại học ở Anh Quốc danh tiếng
Xếp hạng thế giới của các trường đại học ở Anh Quốc luôn nằm ở mức cực kỳ cao. Những ngôi trường này đòi hỏi tiêu chuẩn đầu vào vô cùng khắt khe. Tư vấn du học EduTrust đã hỗ trợ thành công 100% học sinh đỗ top đầu. Chúng tôi tự hào mang lại giá trị học thuật xuất sắc. Ứng viên tài năng thường sở hữu chứng chỉ IELTS điểm số ấn tượng.
| STT | Tên cơ sở giáo dục | Vị trí | Thứ hạng QS 2025 | Thế mạnh đào tạo |
| 1 | University of Oxford | Oxford | Hạng 3 toàn cầu | Khoa học xã hội, nhân văn, luật học |
| 2 | University of Cambridge | Cambridge | Hạng 5 toàn cầu | Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, toán học |
| 3 | Imperial College London | London | Hạng 2 toàn cầu | Công nghệ, y học, kinh doanh đột phá |
| 4 | University of Edinburgh | Edinburgh | Hạng 27 toàn cầu | Đa ngành nghề, danh tiếng vang dội |
| 5 | University of Glasgow | Glasgow | Hạng 78 toàn cầu | Môi trường học thuật cổ kính bậc nhất |
Ban tuyển sinh thường yêu cầu điểm GPA trung học phổ thông xuất sắc. Bài luận cá nhân cần thể hiện rõ tư duy lãnh đạo đột phá. Thư giới thiệu từ giáo viên đóng vai trò minh chứng năng lực. Chúng tôi cung cấp dịch vụ rèn luyện kỹ năng phỏng vấn chuyên nghiệp. Mỗi học viên đều tự tin tỏa sáng trước hội đồng xét duyệt quốc tế.
Khối kinh tế tại các trường đại học ở Anh Quốc
Ngành quản trị tại các trường đại học ở Anh Quốc đem lại cơ hội việc làm vô cùng lớn. Khối ngành này luôn thu hút sinh viên và hàng loạt chuyên gia kinh tế xuất thân từ những cơ sở giáo dục này. Phòng thực hành mô phỏng sàn giao dịch được đầu tư bài bản. Sinh viên nắm bắt biến động thị trường tài chính toàn cầu nhanh chóng.
| STT | Trường đào tạo kinh doanh | Lĩnh vực giảng dạy nổi bật | Ưu thế vượt trội |
| 1 | London School of Economics | Kinh tế học, Khoa học Xã hội | Nôi đào tạo nhiều nhà kinh tế đoạt giải Nobel |
| 2 | Imperial College Business | Kinh doanh, Tài chính, Công nghệ | Tích hợp hoàn hảo giữa công nghệ hiện đại, kinh tế |
| 3 | London Business School | MBA, Tài chính, Quản lý | Chương trình sau đại học đẳng cấp thế giới |
| 4 | Alliance Manchester Business | MBA, Tài chính, Marketing | Chú trọng phương pháp giảng dạy mang tính thực tiễn |
| 5 | Saïd Business School (Oxford) | MBA, Năng lực lãnh đạo | Khóa học đào tạo nhà lãnh đạo doanh nghiệp xuất chúng |
Các tập đoàn đa quốc gia thường xuyên tuyển dụng sinh viên thực tập. Người học xây dựng mạng lưới quan hệ công việc vững chắc. Chính phủ sở tại ban hành chính sách cấp visa làm việc sau tốt nghiệp. Thời hạn lưu trú kéo dài mang lại lợi thế phát triển nghề nghiệp. Chúng tôi liên tục cập nhật thông tin pháp lý mới nhất.

Apply các trường đại học ở Anh Quốc tại EduTrust
Chuyên gia tư vấn du học sẽ hướng dẫn nộp hồ sơ các trường đại học ở Anh Quốc chuẩn xác. EduTrust đang triển khai gói tư vấn du học, mentor hồ sơ học bổng Anh với mức phí 0 VNĐ. Phụ huynh hoàn toàn an tâm trao gửi niềm tin vững chắc. Trung tâm khai giảng liên tục các khóa luyện thi IELTS cam kết đầu ra. Điểm số ấn tượng mở toang cánh cửa bước ra thế giới.
Cẩm nang săn học bổng giá trị cao cùng EduTrust
Chúng tôi đã giúp hàng ngàn học sinh đỗ các trường đại học ở Anh Quốc với học bổng cao. Gần 1000 du học sinh nhận mức hỗ trợ 100% đến 700% chi phí. Mức tài trợ học bổng lên đến 2.2 tỷ VNĐ vô cùng hấp dẫn. Đội ngũ chuyên viên 16 năm kinh nghiệm luôn sát cánh cùng gia đình. Hơn 60.000 khách hàng đã trải nghiệm dịch vụ trọn vẹn.
Định hướng làm thủ tục xin visa du học chuẩn xác
Sinh viên trúng tuyển các trường đại học ở Anh Quốc thường nhận hỗ trợ xin visa nhanh chóng. Chúng tôi hướng dẫn chi tiết thủ tục chứng minh tài chính minh bạch. Tỷ lệ đỗ thị thực qua hệ thống EduTrust đạt mức tối đa. Chặng đường bay đến xứ sở sương mù chưa bao giờ thuận lợi đến thế. Mọi khó khăn pháp lý đều được giải quyết triệt để.
Hành trình chinh phục các trường đại học ở Anh Quốc sẽ dễ dàng hơn khi có EduTrust đồng hành. Chúng tôi cam kết mang lại giải pháp tối ưu nhất cho du học sinh. Hãy nhanh tay đăng ký gói tư vấn du học Anh 0 VNĐ qua số hotline 0968808687. EduTrust luôn sẵn sàng chắp cánh ước mơ vươn xa!
