EduTrust - Công ty tư vấn Du học, hỗ trợ thủ tục xin Visa uy tín

Chủ Nhật, Tháng Năm 31, 2020
Trang chủ > ĐỊNH CƯ CÁC NƯỚC > Định cư Châu Úc > Định cư Úc có khó không?

Định cư Úc có khó không?

Bên cạnh Mỹ, Anh, Canada và các nước Châu Âu khác thì Úc cũng là một quốc gia được thế giới đánh giá cao về chất lượng giáo dục. Không chỉ vậy, với tiêu chuẩn đời sống cao cùng với đó là nhiều cảnh đẹp thiên nhiên thì Úc quả là một điểm đến lý tưởng. Vì thế, Không ít du học sinh có mong ước được “Định cư Úc”. Tuy nhiên, để có thể định cư được ở Úc thì cũng cần phải có những điều kiện bắt buộc. 

Vậy để định cư được ở Úc thì cần phải có những điều kiện gì? 

Hãy đọc bài viết dưới đây để tìm hiểu thêm về chủ đề này nhé!

1. Điều kiện để được định cư ÚC dạng tay nghề

Người nộp hồ sơ PR (Permanent Resident) trước tiên phải đạt những yêu cầu tối thiểu sau đây:

✅ Dưới 45 tuổi;

✅ Ngành nghề nằm trong danh sách ngành nghề được phép định cư tại Úc;

✅ Vượt qua đánh giá tay nghề bởi cơ quan đánh giá tay nghề;

✅ Đạt yêu cầu tiếng Anh, lý lịch tư pháp, sức khỏe;

✅ Đạt tối thiểu 60 điểm theo thang điểm định cư bộ di trú (đối với một số ngành có số lượng nộp hồ sơ cao như kế toán, IT… thì  yêu cầu về điểm sẽ cao hơn).

2. Cách tính điểm định cư Úc dạng tay nghề

Chính sách định cư tại Úc cập nhật mới nhất 2019 - Verity Law

Kể từ ngày 1/7/2017, Bộ di trú đã chính thức thay đổi Bảng tính điểm tay nghề Úc.

Theo quy định mới nhất của bộ di trú Úc,  bạn cần đạt ít nhất 60 điểm để xin cấp visa định cư diện tay nghề (áp dụng với các subclass 189, 190 và 489).

Việc tính điểm tạo ra một quá trình lựa chọn minh bạch và khách quan, điểm thưởng dành cho các kỹ năng và các đóng góp được xem là rất quan trọng tại Úc.

Tham khảo:

2.1. Độ tuổi:

🔹 18-24 : 25 điểm

🔹 25-32 : 30 điểm

🔹 33-39 : 25 điểm

🔹 40-44 : 15 điểm

2.2. Trình độ tiếng Anh:

🔸 6 ielts (không kỹ năng nào dưới 6) hoặc PTE A/ TOEFL tương đương: zero điểm

🔸 7 ielts (không kỹ năng nào dưới 7) hoặc PTE A/ TOEFL tương đương: 10 điểm

🔸 8 ielts (không kỹ năng nào dưới 8) hoặc PTE A/ TOEFL tương đương: 20 điểm

2.3. Kinh nghiệm làm việc:

👉 Kinh nghiệm làm việc TRONG nước Úctheo ngành nghề đăng ký nhập cư hoặc ngành nghề có liên quan (trong vòng 10 năm kể từ ngày nộp đơn):

–  Ít hơn 1 năm kinh nghiệm : 0 điểm;

–  1– 2 năm kinh nghiệm      : 5 điểm;

–  3– 4  năm kinh nghiệm     : 10 điểm;

–  5 – 7 năm kinh nghiệm     : 15 điểm;

–  8 -10 năm kinh nghiệm     : 20 điểm.

👉 Kinh nghiệm làm việc NGOÀI nước Úc – theo ngành nghề đăng ký nhập cư hoặc ngành nghề có liên quan (trong vòng 10 năm kể từ ngày nộp đơn):

– Ít hơn 3 năm kinh nghiệm : 0 điểm;

– 3 – 4 năm kinh nghiệm     : 5 điểm;

– 5 – 7  năm kinh nghiệm    : 10 điểm;

– 8 – 10  năm kinh nghiệm  : 15 điểm.

2.4. Bằng cấp được cấp tại Úc hoặc tại tổ chức nước ngoài được Úc công nhận:

📍 Giải thưởng hoặc bằng cấp/chứng chỉ được công nhận bởi Cơ quan đánh giá tay nghề Úc: 10 điểm;

📍 Bằng nghề hoặc các loại bằng cao đẳng, chứng chỉ tại Úc : 10 điểm;

📍 Bằng cử nhân và Thạc sĩ: 15 điểm;

📍 Tiến sĩ : 20 điểm.

2.5. Đáp ứng yêu cầu học tập Úc:

– Có ít nhất 1 bằng/chứng chỉ từ tổ chức giáo dục Úc đạt yêu cầu: 5 điểm.

2.6. Bằng cấp đặc biệt:

– Bằng Thạc sĩ nghiên cứu hoặc bằng Tiến sĩ bởi tổ chức giáo dục Úc mà có ít nhất 2 năm học thuật trong lĩnh vực có liên quan : 5 điểm.

2.7. Khả năng biên phiên dịch – chứng chỉ NAATI (National Association of Translation and Interpretation): 5 điểm.

2.8. Vợ- chồng (hoặc defector) cùng nộp hồ sơ: 5 điểm.

2.9. Hoàn thành năm chuyên tu (professional year): 5 điểm.

2.10. Bảo lãnh của chính phủ tiểu bang (state sponsor)- visa 190: 5 điểm.

2.11. Bảo lãnh của chính phủ tiểu bang để sinh sống tại vùng ít dân (state sponsor)- visa 489: 5 điểm.

2.12. Học tập tại vùng ít dân: 5 điểm.

3.Danh sách các ngành nghề được phép định cư Úc dạng tay nghề

What is Federal Skilled Trades Program Canada | StepWise Immigration

✅ Các ngành nghề về quản lý như: quản lý dự án, quản lý kỹ thuật, quản lý hệ thống sức khỏe,…

✅ Kế toán

✅ Các ngành nghề về kỹ thuật: Kiến trúc sư, kỹ sư cảnh quan, kỹ sư xây dựng, kỹ sư hóa học, kỹ sư nông nghiệp, kỹ sư môi trường , Cơ khí…

✅ Giáo viên mầm non, giáo viên cấp 2

✅ Chăm sóc sức khỏe, Y tế

✅ Công nghệ thông tin, lập trình viên, phát triển phần mềm

✅ Điện, điện tử, viễn thông

✅ Để biết thêm về các loại VISA cũng như các nghề được định cư thì bạn có thể tham khảo tại: 

(https://immi.homeaffairs.gov.au/visas/working-in-australia/skill-occupation-list)

Trên đây là những thông tin về vấn đề định cư Úc do EduTrust tổng hợp. Cảm ơn các bạn đã quan tâm!

>>>>Đọc thêm: Bật mí ” Top 5 trường Trung học tại Úc không cần CMTC tại Úc”

——————————————————————

Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:

Công ty cổ phần đào tạo và du học EduTrust – chuyên tư vấn du học, làm hồ sơ du học, xin visa thăm thân, du lịch, định cư các nước và đào tạo Anh ngữ.

 

TRỤ SỞ HÀ NỘI:

Địa chỉ: Tầng 5 – Số 285 Đội Cấn – Ba Đình – Hà Nội

Phone: 024 37 37 92 92/ 024 32 27 29 29/ 024 32 86 88 33

Hotline: 0968 80 86 87 – 0983759009 – 035 636 26 79 (Ms.Nhiên)

Email: info@edutrust.edu.vn

 

 

CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH:

Địa chỉ: 29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Đa Kao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh

Hotline: 0798 026 666

Email: edutrust.sg@edutrust.edu.vn

 

 

CHI NHÁNH HÀ LAN

Địa chỉ : Marco PoloLaan 235, 3526GC, Utrecht

Phone: +31 657 645 444

Email: edutrusthn@edutrust.edu.vn

Rate this post

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *